freedom

/'fri:dəm/
Học thuật
Thân thiện
freedom

A child feels the freedom of running through an open field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tự do; nền tự do: Trạng thái không bị kiểm soát, cưỡng bức hoặc hạn chế bởi một thế lực bên ngoài; quyền được hành động, nói năng hoặc suy nghĩ theo ý muốn của mình.
    • Quyền tự do (ra vào, sử dụng): Quyền được tiếp cận hoặc sử dụng một cái đó không bị ngăn cản.
    • Sự miễn trừ, sự thoát khỏi: Tình trạng không bị ảnh hưởng bởi một điều đó tiêu cực, khó chịu hoặc bắt buộc.
    • Sự thoải mái, suồng sã: Cách cư xử thân mật, không khách sáo, đôi khi quá mức.
    • Đặc quyền: Một quyền lợi đặc biệt được ban cho một cá nhân hoặc nhóm.
    • (Vật ) Bậc tự do: Khả năng chuyển động độc lập của một hệ thống vật .
dụ sử dụng
  • Sự tự do:
    • They fought bravely for their freedom. (Họ đã chiến đấu dũng cảm cho nền tự do của mình.)
    • Freedom of the press is essential in a democracy. (Tự do báo chí điều cốt yếu trong một nền dân chủ.)
  • Quyền tự do sử dụng:
    • He gave me the freedom of his library. (Anh ấy cho tôi quyền tự do sử dụng thư viện của anh ấy.)
  • Sự thoát khỏi:
    • The treatment promises freedom from pain. (Phương pháp điều trị hứa hẹn sự thoát khỏi cơn đau.)
  • Sự suồng sã:
    • He was fired for taking freedoms with his manager. (Anh ta bị sa thải quá suồng sã với quản lý của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To give someone a free hand / the freedom to...": Trao cho ai đó quyền tự do hành động.
    • The director gave her complete freedom to design the set. (Đạo diễn đã trao cho ấy hoàn toàn tự do để thiết kế bối cảnh.)
  • "Academic freedom": Tự do học thuật (quyền tự do trong giảng dạy nghiên cứu).
    • The university is a bastion of academic freedom. (Trường đại học thành trì của tự do học thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Free (adj/tự do): Không bị ràng buộc, kiểm soát.
    • She felt free after quitting her job. ( ấy cảm thấy tự do sau khi nghỉ việc.)
  • Freely (adv/tự do): Một cách tự do, không bị cản trở.
    • Information flows freely on the internet. (Thông tin lan truyền tự do trên internet.)
Từ đồng nghĩa
  • Liberty: Tự do, quyền tự do (thường dùng trong ngữ cảnh chính trị, pháp ).
  • Independence: Sự độc lập, không phụ thuộc.
  • Autonomy: Quyền tự chủ, tự quản.
Từ trái nghĩa
  • Slavery: Sự nô lệ.
  • Captivity: Tình trạng bị giam cầm.
  • Restriction: Sự hạn chế.
  • Oppression: Sự áp bức.
Thành ngữ liên quan
  • Freedom of speech: Tự do ngôn luận.
    • Freedom of speech is a fundamental human right. (Tự do ngôn luận một quyền con người cơ bản.)
  • Freedom of choice: Tự do lựa chọn.
    • Consumers should have freedom of choice. (Người tiêu dùng nên tự do lựa chọn.)
  • To set someone free / give someone their freedom: Trả tự do cho ai.
    • The prisoner was finally set free. (Người cuối cùng đã được trả tự do.)
freedom

A child feels the freedom of running through an open field.

danh từ
  1. sự tự do; nền tự do
    • to fight for freedom
      đấu tranh giành tự do
    • freedom of speech
      tự do ngôn luận
  2. quyền tự do (ra vào, sử dụng)
    • to give a friend the freedom of one's housw
      cho một người bạn quyền tự do sử dụng nhà mình
  3. quyền tự quyết
  4. sự miễn, sự khỏi phải, sự không (khuyết điểm...)
    • freedom from tax
      sự miễn thuế
    • freedom from wants
      sự không bị thiếu thốn
  5. sự thoải mái; sự xuề xoà, sự suồng sã
    • to take freedoms with somebody
      quá suồng sã với ai
  6. đặc quyền (của một thành phố, một tổ chức...)
  7. (vật ) khả năng chuyển dộng