freedom

/'fri:dəm/
danh từ
  1. sự tự do; nền tự do
    • to fight for freedom
      đấu tranh giành tự do
    • freedom of speech
      tự do ngôn luận
  2. quyền tự do (ra vào, sử dụng)
    • to give a friend the freedom of one's housw
      cho một người bạn quyền tự do sử dụng nhà mình
  3. quyền tự quyết
  4. sự miễn, sự khỏi phải, sự không (khuyết điểm...)
    • freedom from tax
      sự miễn thuế
    • freedom from wants
      sự không bị thiếu thốn
  5. sự thoải mái; sự xuề xoà, sự suồng sã
    • to take freedoms with somebody
      quá suồng sã với ai
  6. đặc quyền (của một thành phố, một tổ chức...)
  7. (vật ) khả năng chuyển dộng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "freedom"

freedom
A child feels the freedom of running through an open field.