freezing-point

/'fri:ziɳpɔint/
Học thuật
Thân thiện
freezing-point

The scientist records the freezing-point of the liquid.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điểm đông: Nhiệt độ cụ thể tại đó một chất lỏng chuyển sang thể rắn (đông đặc) dưới một áp suất nhất định. Đây một thuật ngữ chuyên môn trong vật hóa học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The freezing-point of pure water at sea level is 0 degrees Celsius. (Điểm đông của nước tinh khiếtmực nước biển 0 độ C.)
    • Adding salt to water lowers its freezing-point. (Việc thêm muối vào nước làm hạ điểm đông của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to reach the freezing-point": đạt đến điểm đông.

    • The liquid will solidify once it reaches the freezing-point. (Chất lỏng sẽ đông đặc một khi đạt đến điểm đông.)
  • "depression of freezing-point": sự hạ điểm đông (hiện tượng điểm đông của dung dịch thấp hơn điểm đông của dung môi nguyên chất).

    • The experiment demonstrates the depression of freezing-point in a saltwater solution. (Thí nghiệm minh họa hiện tượng hạ điểm đông trong dung dịch nước muối.)
Biến thể từ gần giống
  • Freezing (adj): lạnh buốt, đóng băng.
    • It's freezing outside. (Bên ngoài trời lạnh buốt.)
  • Freeze (động từ): đóng băng, làm đông lạnh.
    • The lake will freeze in winter. (Hồ sẽ đóng băng vào mùa đông.)
  • Melting-point (danh từ): điểm nóng chảy (nhiệt độ chất rắn chuyển sang lỏng).
    • The melting-point of ice is the same as the freezing-point of water. (Điểm nóng chảy của băng cũng chính điểm đông của nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Solidification point: điểm đông đặc (thường dùng trong bối cảnh kỹ thuật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp với danh từ "freezing-point")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến sử dụng từ "freezing-point")

freezing-point

The scientist records the freezing-point of the liquid.

danh từ
  1. (vật ) điểm đông