freluche

Học thuật
Thân thiện
freluche

Une freluche orne le ruban de son chapeau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Búp tua bằng : Một vật trang trí nhỏ, thường làm bằng , lụa hoặc sợi, dạng một chùm sợi được buộc lạimột đầu, tạo thành một búp tua. Thường được dùng để trang trí quần áo, phụ kiện, đồ nội thất hoặc đồ vật.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La robe était ornée d'une freluche au niveau du décolleté. (Chiếc váy được trang trí bằng một búp tua bằng phần cổ áo.)
    • Elle a cousu des freluches sur le bord du coussin pour le rendre plus joyeux. ( ấy đã khâu những búp tua bằng lên viền của chiếc gối để làm vui mắt hơn.)
    • Les freluches de son écharpe dansaient au vent. (Những búp tua bằng trên chiếc khăn của ấy đung đưa trong gió.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être habillé de freluches": ăn mặc diêm dúa, trang trí nhiều chi tiết rườm rà (nghĩa bóng, thường mang tính châm biếm).
    • Il est arrivé à la soirée habillé de freluches, attirant tous les regards. (Anh ta đến bữa tiệc ăn mặc diêm dúa, thu hút mọi ánh nhìn.)
Biến thể từ gần giống
  • Freluchette (danh từ giống cái): Búp tua nhỏ, dạng giảm nhẹ của "freluche".
    • Une simple freluchette suffisait à égayer la tenue. (Chỉ một búp tua nhỏ cũng đủ để làm bộ trang phục tươi vui hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Gland (danh từ giống đực): Búp tua, thường chỉ loại đầu tròn.
  • Pompon (danh từ giống đực): Búp tua tròn, thường làm bằng len.
  • Houppe (danh từ giống cái): Chùm lông, búp tua (thường để trang trí).
Thành ngữ liên quan
  • "Des paroles en freluches": Những lời nói hoa mỹ, rỗng tuếch, vô nghĩa (nghĩa bóng).
    • Ne l'écoute pas, ce ne sont que des paroles en freluches. (Đừng nghe anh ta, đó chỉ toànnhững lời nói hoa mỹ rỗng tuếch.)
freluche

Une freluche orne le ruban de son chapeau.

danh từ giống cái
  1. búp tua bằng

Từ chứa "freluche"