french-speaking

Học thuật
Thân thiện
french-speaking

A French-speaking tourist asks for directions in Paris.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể giao tiếp được bằng tiếng Pháp: Dùng để mô tả một người, một cộng đồng, hoặc một khu vực khả năng sử dụng tiếng Pháp để nói chuyện trao đổi thông tin.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is a french-speaking guide who works with tourists in Paris. ( ấy một hướng dẫn viên có thể nói tiếng Pháp làm việc với khách du lịch ở Paris.)
    • The company is looking for french-speaking customer service representatives. (Công ty đang tìm kiếm các đại diện dịch vụ khách hàng có thể giao tiếp bằng tiếng Pháp.)
    • Montreal is a major french-speaking city in Canada. (Montreal một thành phố lớn sử dụng tiếng Pháp ở Canada.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "french-speaking world": thế giới nói tiếng Pháp, cộng đồng các quốc gia vùng lãnh thổ sử dụng tiếng Pháp.

    • The french-speaking world includes countries in Europe, Africa, and the Americas. (Thế giới nói tiếng Pháp bao gồm các quốc giachâu Âu, châu Phi châu Mỹ.)
  • "predominantly french-speaking region": khu vực chủ yếu sử dụng tiếng Pháp.

    • Geneva is in a predominantly french-speaking region of Switzerland. (Geneva nằmmột khu vực chủ yếu nói tiếng Pháp của Thụy .)
Biến thể từ gần giống
  • French speaker (n): người nói tiếng Pháp.

    • He is a native French speaker from Lyon. (Anh ấy một người nói tiếng Pháp bản ngữ từ Lyon.)
  • Francophone (adj/n): (thuộc về) cộng đồng nói tiếng Pháp; người nói tiếng Pháp. (Đây một từ có nghĩa tương tự nhưng một từ riêng biệt, không phải biến thể của "french-speaking").

    • The Francophone summit brings together leaders from French-speaking nations. (Hội nghị thượng đỉnh Cộng đồng Pháp ngữ tập hợp các nhà lãnh đạo từ các quốc gia nói tiếng Pháp.)
Từ đồng nghĩa
  • Francophone: (thuộc) cộng đồng nói tiếng Pháp.
  • French-language: (thuộc) ngôn ngữ tiếng Pháp (thường dùng để mô tả tài liệu, chương trình).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây một tính từ ghép, không phải động từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "french-speaking".)

french-speaking

A French-speaking tourist asks for directions in Paris.

Adjective
  1. có thể giao tiếp được bằng tiếng Pháp

Từ đồng nghĩa