frenchless

/'frentʃlis/
Học thuật
Thân thiện
frenchless

A student feels frenchless in a language class.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không biết tiếng Pháp: "Frenchless" mô tả tình trạng của một người không kiến thức hoặc không thể nói, đọc, viết hoặc hiểu tiếng Pháp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He felt quite frenchless during his trip to Paris. (Anh ấy cảm thấy khá bất lực không biết tiếng Pháp trong chuyến đi tới Paris.)
    • The guidebook is aimed at frenchless tourists. (Cuốn sách hướng dẫn nhắm đến những du khách không biết tiếng Pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be left frenchless": rơi vào tình huống không thể giao tiếp không biết tiếng Pháp.
    • In the small village, she was completely left frenchless. (Ở ngôi làng nhỏ, ấy hoàn toàn không thể giao tiếp không biết tiếng Pháp.)
Biến thể từ gần giống
  • French (n): tiếng Pháp, người Pháp.
  • French (adj): (thuộc về) nước Pháp, tiếng Pháp.
  • French-speaking (adj): nói tiếng Pháp.
Từ đồng nghĩa
  • Ignorant of French: không biết về tiếng Pháp.
  • Non-French-speaking: không nói tiếng Pháp.
Từ trái nghĩa
  • French-speaking: biết nói tiếng Pháp.
  • Francophone: người nói tiếng Pháp.
frenchless

A student feels frenchless in a language class.

tính từ
  1. không biết tiếng Pháp