fret-saw

/'fretsɔ:/
Học thuật
Thân thiện
fret-saw

A carpenter uses a fret-saw to cut a curved shape from a thin piece of wood.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cưa lượn: Một loại cưa tay lưỡi cưa mảnh, hẹp được căng trên một khung hình chữ U, dùng để cắt các đường cong phức tạp, tỉ mỉ trên gỗ mỏng, kim loại mỏng hoặc nhựa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He used a fret-saw to cut out the intricate patterns for the wooden ornament. (Anh ấy đã dùng một cái cưa lượn để cắt những họa tiết phức tạp cho đồ trang trí bằng gỗ.)
    • A good fret-saw allows for very precise and delicate work in woodworking. (Một chiếc cưa lượn tốt cho phép thực hiện công việc rất chính xác tinh tế trong nghề mộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to work with a fret-saw": làm việc bằng cưa lượn.
    • Crafting this model requires patience and skill to work with a fret-saw. (Chế tác mô hình này đòi hỏi sự kiên nhẫn kỹ năng làm việc bằng cưa lượn.)
Biến thể từ gần giống
  • Scroll saw (n): Cưa cuộn, một loại cưa điện chức năng tương tự cưa lượn, dùng để cắt các đường cong chi tiết.
  • Coping saw (n): Cưa sọc, một loại cưa tay khung hình chữ C lưỡi mảnh, dùng cho các đường cắt cong, thô hơn so với cưa lượn.
  • Jigsaw (n): Cưa máy (cưa lọng), một dụng cụ điện cầm tay dùng để cắt các đường cong hoặc thẳng trên nhiều loại vật liệu.
Từ đồng nghĩa
  • Scroll saw (trong một số ngữ cảnh): cưa cuộn.
  • Jigsaw (khi nói về chức năng cắt đường cong): cưa lọng, cưa máy.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với danh từ "fret-saw")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào phổ biến với từ "fret-saw")

fret-saw

A carpenter uses a fret-saw to cut a curved shape from a thin piece of wood.

danh từ
  1. (kỹ thuật) cưa lượn