freudian

/'frɔidiən/
Học thuật
Thân thiện
freudian

A Freudian might interpret that dream as a symbol of hidden desires.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) Sigmund Freud hoặc học thuyết phân tâm học của ông: Dùng để mô tả những ý tưởng, lý thuyết, khái niệm nguồn gốc từ nhà phân tâm học người Áo Sigmund Freud.
    • Liên quan đến phân tâm học cổ điển: Chỉ những hiện tượng tâm lý được giải thích theo quan điểm của Freud, nhưthức, mặc cảm Ơ-đíp, chế phòng vệ.
  2. Danh từ:

    • Người theo học thuyết Freud, người ủng hộ phân tâm học Freud: Chỉ một người tin tưởng vận dụng các nguyên cơ bản trong phân tâm học của Sigmund Freud.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • His fear of authority figures has a freudian explanation. (Nỗi sợ những nhân vật quyền lực của anh ta một lời giải thích mang tính Freud.)
    • She offered a freudian analysis of the dream. ( ấy đưa ra một phân tích theo trường phái Freud về giấc mơ.)
  • Danh từ:

    • He is a strict freudian in his therapeutic approach. (Ông ấy một người theo Freud chính thống trong phương pháp trị liệu của mình.)
    • The debate was between a freudian and a Jungian. (Cuộc tranh luận diễn ra giữa một người theo Freud một người theo Jung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Freudian slip" (danh từ): Lời nói sơ suất, một lỗi nói hoặc viết được cho tiết lộ một suy nghĩ hoặc mong muốnthức.

    • Calling his new girlfriend by his ex-wife's name was a classic freudian slip. (Việc gọi nhầm bạn gái mới bằng tên vợ một lời nói sơ suất kiểu Freud điển hình.)
  • Tính từ hóa trong phân tích văn hóa: Dùng để chỉ cách giải thích các hiện tượng văn hóa, nghệ thuật hoặc xã hội thông qua lăng kính của các khái niệm Freud.

    • A freudian reading of the myth focuses on its symbols of desire and repression. (Một cách đọc theo Freud về thần thoại tập trung vào các biểu tượng của ham muốn sự đè nén trong đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Freudianism (danh từ): Học thuyết Freud, chủ nghĩa Freud.

    • Freudianism had a profound impact on 20th-century thought. (Chủ nghĩa Freud đã tác động sâu sắc đến tư tưởng thế kỷ 20.)
  • Neo-Freudian (tính từ/danh từ): (Thuộc về) Trường phái Tân Freud; người theo trường phái Tân Freud (chỉ những nhà phân tâm học phát triển hoặc sửa đổi lý thuyết của Freud, như Erikson, Horney).

    • Neo-Freudian theorists placed more emphasis on social and cultural factors. (Các nhà lý thuyết Tân Freud đặt nhiều sự nhấn mạnh hơn vào các yếu tố xã hội văn hóa.)
Từ đồng nghĩa
  • Psychoanalytic (tính từ): (Thuộc về) phân tâm học (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả các trường phái khác ngoài Freud).
  • Freud-based (tính từ): dựa trên học thuyết Freud.
Từ trái nghĩa
  • Behaviorist (tính từ/danh từ): (Thuộc về) chủ nghĩa hành vi; người theo thuyết hành vi (một trường phái tâm lý học đối lập).
  • Jungian (tính từ/danh từ): (Thuộc về) Carl Jung; người theo học thuyết Jung (một nhánh khác của phân tâm học).
Thành ngữ liên quan
  • Freudian slip: Như đã giải thíchmục 'Các cách sử dụng nâng cao'. Đây thành ngữ phổ biến nhất xuất phát từ lý thuyết Freud.
  • A Freudian interpretation: Một sự diễn giải theo cách nhìn của Freud.
    • The critic gave the painting a Freudian interpretation, seeing it as an expression of childhood trauma. (Nhà phê bình đã đưa ra một sự diễn giải kiểu Freud về bức tranh, coi như một sự biểu đạt của chấn thương thời thơ ấu.)
freudian

A Freudian might interpret that dream as a symbol of hidden desires.

tính từ
  1. (triết học) (thuộc) Frớt
danh từ
  1. người theo học thuyết Frớt

Từ đồng nghĩa