frigidarium

Học thuật
Thân thiện
frigidarium

Le bain froid du frigidarium est entouré de colonnes de marbre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Nhà tắm lạnh (cổ La ): Một căn phòng hoặc khu vực trong các nhà tắm công cộng La cổ đại, nơi bể nước lạnh để người tắm làm mát cơ thể sau khi tắm nước nóng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Après le caldarium, les Romains se rafraîchissaient dans le frigidarium. (Sau khi tắmphòng nóng, người La sẽ làm mát mình trong nhà tắm lạnh.)
    • Les ruines des thermes romains montrent encore l'emplacement du frigidarium. (Các tàn tích của nhà tắm La vẫn cho thấy vị trí của nhà tắm lạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le frigidarium des thermes": nhà tắm lạnh trong khu liên hợp nhà tắm La .
    • Le frigidarium des thermes de Caracalla était immense. (Nhà tắm lạnh trong khu nhà tắm Caracalla rất rộng lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Thermes (n.m.pl): nhà tắm công cộng La cổ đại.
  • Caldarium (n.m): nhà tắm nóng (cổ La ).
  • Tepidarium (n.m): nhà tắm ấm (cổ La ).
Từ đồng nghĩa
  • Bassin d'eau froide: bể nước lạnh (trong ngữ cảnh kiến trúc La ).
  • Salle froide des thermes: phòng lạnh của nhà tắm.
frigidarium

Le bain froid du frigidarium est entouré de colonnes de marbre.

danh từ giống đực
  1. (sử học) nhà tắm lạnh (cổ La )