frileux

tính từ
  1. yếu chịu rét, sợ rét
  2. (thơ ca) lạnh lẽo
    • Ciel frileux
      trời lạnh lẽo
danh từ giống đực
  1. người yếu chịu rét, người sợ rét

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "frileux"

frileux
Un enfant frileux enroule une couverture autour de ses épaules.