frillies

/'friliz/
Học thuật
Thân thiện
frillies

A dancer adjusts her frillies before stepping on stage.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều):
    • Đồ lót nữ diềm xếp nếp, váy lót xếp nếp: Từ lóng, thông tục dùng để chỉ các loại đồ lót phụ nữ, đặc biệt váy lót hoặc quần lót, được trang trí bằng diềm (frills), ren hoặc kiểu dáng xếp nếp cầu kỳ, mang tính chất gợi cảm hoặc trang trí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She packed her best frillies for the honeymoon. ( ấy đã xếp những bộ đồ lót đẹp nhất của mình cho tuần trăng mật.)
    • The drawer was full of silk frillies. (Ngăn kéo đầy những bộ đồ lót bằng lụa diềm xếp nếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh thân mật, không trang trọng thường mang sắc thái hài hước, gợi cảm hoặc cổ điển. thường gợi nhớ đến phong cách đồ lót của những thập niên trước.
Biến thể từ gần giống
  • Frilly (tính từ): diềm xếp nếp, được trang trí bằng diềm.
    • A frilly petticoat. (Một cái váy lót diềm xếp nếp.)
  • Frill (danh từ): diềm xếp nếp, đường viền trang trí được gấp nếp.
  • Lingerie (danh từ): đồ lót phụ nữ (từ trang trọng phổ biến hơn).
  • Undergarments (danh từ): quần áo lót (từ trang trọng, trung lập).
Từ đồng nghĩa
  • Fancy underwear: đồ lót cầu kỳ.
  • Lacy underthings: đồ lót bằng ren.
Lưu ý
  • "Frillies" một danh từ luôndạng số nhiều, không dạng số ít "frilly" khi dùng với nghĩa này.
  • Từ này ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày hiện đại có thể nghe có vẻ lỗi thời hoặc mang tính chất hài hước.
frillies

A dancer adjusts her frillies before stepping on stage.

danh từ số nhiều
  1. (thông tục) váy lót xếp nếp