fringale

danh từ giống cái
  1. (thân mật) cơn đói cồn cào
  2. (nghĩa bóng) sự ham thích mãnh liệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "fringale"

fringale
Une fringale soudaine le pousse à chercher un en-cas.