frivolités

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái, số nhiều:
    • Những điều phù phiếm, vô bổ: Chỉ những thứ nhỏ nhặt, thiếu nghiêm túc, không giá trị thực chất hoặc tầm quan trọng.
    • Đồ trang sức, vật trang trí nhỏ, lặt vặt: Chỉ những món đồ nhỏ, thườngtrang sức hoặc phụ kiện, tính chất trang trí không thiết yếu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il ne s'intéresse pas aux frivolités de la mode. (Anh ấy không quan tâm đến những thứ phù phiếm của thời trang.)
    • Sa conversation est pleine de frivolités. (Cuộc trò chuyện của ấy đầy những chuyện vô bổ.)
    • Elle a acheté quelques frivolités pour décorer son chapeau. ( ấy đã mua vài món đồ trang trí lặt vặt để trang trí chiếc của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "S'occuper de frivolités": quan tâm/bận tâm đến những chuyện vặt vãnh.

    • Il a des problèmes sérieux à régler et il s'occupe de frivolités ! (Anh ta những vấn đề nghiêm trọng cần giải quyết mà lại bận tâm đến những chuyện vặt vãnh!)
  • Au singulier (rare): "une frivolité" - tính phù phiếm, tính hời hợt.

    • La frivolité de son caractère est agaçante. (Tính phù phiếm trong tính cách của cô ta thật khó chịu.)
Biến thể từ liên quan
  • Frivole (tính từ): phù phiếm, hời hợt, nhẹ dạ.

    • Une personne frivole. (Một người phù phiếm/nhẹ dạ.)
    • Une remarque frivole. (Một nhận xét hời hợt.)
  • Frivolité (danh từ giống cái, ít dùng): tính chất phù phiếm, sự hời hợt (nghĩa trừu tượng).

Từ đồng nghĩa
  • Babioles: đồ chơi, đồ lặt vặt.
  • Futilités: những chuyện vụn vặt, vô ích.
  • Bagatelles: chuyện nhỏ mọn, tầm thường.
Từ trái nghĩa
  • Sérieux: sự nghiêm túc.
  • Importance: tầm quan trọng.
  • Grave: nghiêm trọng, hệ trọng.
danh từ giống đực
  1. vạt choàng (choàng lên đầu vai, ở áo thầy tu)
  2. áo thầy tu
  3. (thông tục) cái quần
    • prendre le froc
      đi tu
    • quitter le froc; jeter le froc aux orties
      hoàn tục