froebelism
/'frə:bəlizm/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Phương pháp Frê-ben: Một hệ thống lý thuyết và phương pháp giáo dục mầm non, đặc biệt dành cho trẻ nhỏ ở vườn trẻ và mẫu giáo, do nhà giáo dục người Đức Friedrich Fröbel sáng lập. Phương pháp này nhấn mạnh vào tầm quan trọng của việc chơi đùa, các hoạt động sáng tạo, và sử dụng các đồ chơi giáo dục đặc biệt (như "quà tặng" và "nghề nghiệp" của Fröbel) để phát triển toàn diện trẻ em.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The kindergarten's curriculum is deeply influenced by Froebelism. (Chương trình giảng dạy của trường mẫu giáo chịu ảnh hưởng sâu sắc bởi phương pháp Frê-ben.)
- She studied Froebelism to understand the origins of modern early childhood education. (Cô ấy đã nghiên cứu phương pháp Frê-ben để hiểu về nguồn gốc của giáo dục mầm non hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "The principles of Froebelism": Các nguyên tắc của phương pháp Frê-ben.
- The teacher applied the principles of Froebelism by encouraging self-directed play. (Giáo viên đã áp dụng các nguyên tắc của phương pháp Frê-ben bằng cách khuyến khích trò chơi tự định hướng.)
Biến thể và từ gần giống
- Fröbelian (adj): (Thuộc về) Frê-ben, theo phương pháp Frê-ben.
- A Fröbelian approach to learning. (Một cách tiếp cận học tập theo phương pháp Frê-ben.)
- Kindergarten (n): Vườn trẻ, mẫu giáo (một thuật ngữ do chính Fröbel đặt ra).
- Froebelism is the foundation of the kindergarten movement. (Phương pháp Frê-ben là nền tảng của phong trào mẫu giáo.)
Từ đồng nghĩa
- Fröbel's system: Hệ thống của Fröbel.
- Fröbel's method: Phương pháp của Fröbel.
- Fröbel's pedagogy: Sư phạm của Fröbel.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng cho danh từ này)
Thành ngữ liên quan
(Không áp dụng cho danh từ này)
danh từ
- phương pháp Frê-ben (phương pháp giáo dục trẻ nhỏ ở vườn trẻ)