fromental

Học thuật
Thân thiện
fromental

Les plaines fromentales s'étendent à perte de vue sous le ciel bleu.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Adjectif):

    • Thuộc về lúa mì, liên quan đến lúa mì: "fromental" là tính từ mô tả những liên quan đến cây lúa mì (froment).
    • Trồng lúa mì: Dùng để chỉ đất đai hoặc khu vực được sử dụng cho việc canh tác lúa mì.
  2. Danh từ giống đực (Nom masculin):

    • Yến mạch cao (làm thức ăn gia súc): Một loại cỏ lâu năm thuộc họ hòa thảo, thân cao, thường được trồng để làm thức ăn cho gia súc hoặclàm cỏ khô. Tên khoa họcArrhenatherum elatius.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Les régions fromentales sont importantes pour l'économie. (Các vùng trồng lúa mì rất quan trọng đối với nền kinh tế.)
    • On observe une plaine fromentale à perte de vue. (Người ta nhìn thấy một cánh đồng lúa mì trải dài đến tận chân trời.)
  • Danh từ:

    • Le fromental est souvent utilisé comme fourrage pour les chevaux. (Yến mạch cao thường được dùng làm thức ăn gia súc cho ngựa.)
    • Il a semé du fromental dans son pré. (Anh ấy đã gieo yến mạch cao trên đồng cỏ của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Plaine fromentale": Cánh đồng lúa mì, đồng bằng trồng lúa mì. Đâymột cụm danh từ phổ biến.
    • La Beauce est une vaste plaine fromentale. (Vùng Beauce là một cánh đồng lúa mì rộng lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Froment (nom masculin): Lúa mì, tiểu mạch. Đâytừ gốc của "fromental".
    • Le pain est fait avec de la farine de froment. (Bánh mì được làm từ bột lúa mì.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Céréalier (liên quan đến ngũ cốc), blé (trong một số ngữ cảnh, như "terre à blé" - đất trồng lúa mì).
  • Danh từ (nghĩa cây cỏ): Avoine élevée (yến mạch cao), ray-grass (một loại cỏ thức ăn gia súc khác).
fromental

Les plaines fromentales s'étendent à perte de vue sous le ciel bleu.

tính từ
  1. xem froment
    • Plaines fromentales
      đồng lúa mì
danh từ giống đực
  1. yến mạch cao (trồng làm thức ăn gia súc)