front-pager

/'frʌnt,peidʤə/
Học thuật
Thân thiện
front-pager

A major news story becomes a front-pager in the morning edition.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tin quan trọng, bài viết quan trọng: "front-pager" một danh từ (từ Mỹ) dùng để chỉ một tin tức hoặc bài báo tầm quan trọng đặc biệt, đến mức được đăng ngaytrang nhất (trang đầu tiên) của một tờ báo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The scandal involving the mayor was a front-pager in all the major newspapers. (Vụ bê bối liên quan đến thị trưởng một tin quan trọng trên trang nhất của tất cả các tờ báo lớn.)
    • Only the most significant news stories become front-pagers. (Chỉ những tin tức quan trọng nhất mới trở thành tin trang nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a front-pager": một tin/bài quan trọng trên trang nhất.
    • The election results are definitely a front-pager. (Kết quả bầu cứ chắc chắn một tin trang nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Front page (n): trang nhất, trang bìa.
    • Her photo was on the front page of the magazine. (Ảnh của ấytrên trang bìa của tạp chí.)
Từ đồng nghĩa
  • Headline news: tin trang nhất, tin chính.
  • Lead story: bài viết chính, tin dẫn đầu.
front-pager

A major news story becomes a front-pager in the morning edition.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tin quan trọng