fronton

/'frʌntən/
danh từ giống đực
  1. (kiến trúc) trán tường
  2. tường đánh bóng pơlôt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "fronton"

fronton
Le fronton triangulaire surmonte l'entrée principale du bâtiment.