frostian

Học thuật
Thân thiện
frostian

A poet writes a frostian poem about a snowy evening.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về, liên quan đến, hoặc theo phong cách của Robert Frost: Từ này mô tả những đặc điểm, chủ đề, hoặc phong cách thơ tương tự như nhà thơ người Mỹ Robert Frost (1874-1963). Phong cách "frostian" thường gắn liền với ngôn ngữ giản dị, hình ảnh nông thôn nước Mỹ, những suy tư sâu sắc về thiên nhiên, cuộc sống, các lựa chọn của con người.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The poet's simple language and rural imagery are distinctly frostian. (Ngôn ngữ giản dị hình ảnh nông thôn của nhà thơ này mang đậm phong cách frostian.)
    • This poem has a frostian quality in its contemplation of a solitary journey. (Bài thơ này chất lượng frostian trong sự chiêm nghiệm về một hành trình độc.)
    • Her writing shows a frostian influence. (Tác phẩm của ấy cho thấy ảnh hưởng mang phong cách frostian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a frostian sensibility": một sự nhạy cảm/năng lực cảm thụ theo kiểu Robert Frost.

    • The author approaches nature with a frostian sensibility. (Tác giả tiếp cận thiên nhiên với một sự nhạy cảm theo kiểu Robert Frost.)
  • "in a frostian vein": theo lối/mạch văn phong của Robert Frost.

    • He wrote several poems in a frostian vein. (Ông ấy đã viết một số bài thơ theo mạch văn phong của Robert Frost.)
Biến thể từ gần giống
  • Frostian (adj): dạng tính từ hóa từ tên riêng "Frost". Không danh từ hoặc động từ trực tiếp liên quan.
  • Frost (n, v): (danh từ) sương giá; (động từ) phủ sương giá.
Từ đồng nghĩa
  • Frost-like: giống phong cách Frost.
  • In the manner of Frost: theo cách thức/phong cách của Frost.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng đây một tính từ chuyên biệt.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng đây một tính từ chuyên biệt dựa trên tên riêng.

frostian

A poet writes a frostian poem about a snowy evening.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới, hay theo phong cách của Robert Frost

Từ đồng nghĩa