froufrouter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Kêu sột soạt, tạo ra tiếng sột soạt: Dùng để miêu tả âm thanh nhẹ, khô, lạo xạo phát ra khi vải (đặc biệtlụa, vải cứng hoặc nhiều lớp) cọ xát vào nhau hoặc khi di chuyển.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • La robe de soie froufroute quand elle marche. (Chiếc váy lụa sột soạt khi ấy bước đi.)
    • On entendait froufrouter les jupons sous sa robe. (Người ta có thể nghe thấy tiếng sột soạt của những chiếc váy lót bên dưới áo dài của ấy.)
    • Les feuilles mortes froufroutent sous nos pas. (Những chiếc khô sột soạt dưới bước chân chúng tôi.) (Nghĩa mở rộng)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Danh từ hóa: Từ "froufrouter" danh từ tương ứng"froufrou", cũng có nghĩatiếng sột soạt.
    • Le froufrou des étoffes. (Tiếng sột soạt của vải vóc.)
  • Tính từ hóa: Có thể dùng "froufroutant(e)" để miêu tả thứ đó tạo ra tiếng sột soạt.
    • Une étoffe froufroutante. (Một loại vải kêu sột soạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Froufrou (danh từ giống đực): Tiếng sột soạt.
  • Froufroutant(e) (tính từ): Kêu sột soạt, sột soạt.
Từ đồng nghĩa
  • Frisoter: tạo ra tiếng động nhẹ, rào rào (thường dùng cho vải, giấy).
  • Crépiter: kêu lách tách, lạo xạo (thường dùng cho lửa, chất rắn khô).
  • Froisser: làm nhàu, bóp nhẹ ( tạo ra tiếng động).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ nàynội động từ thuần túy, không cụm động từ phổ biến nào được hình thành với .)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "froufrouter".)

nội động từ
  1. sột soạt
    • Robe qui froufroute
      áo dài sột soạt