froussard

tính từ
  1. (thông tục) sợ sệt, nhát gan
danh từ giống đực
  1. (thông tục) kẻ sợ sệt, kẻ nhát gan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "froussard"

froussard
Un froussard regarde un film d'horreur en se cachant derrière un coussin.