frugivorous

/fru:'dʤivərəs/
Học thuật
Thân thiện
frugivorous

A frugivorous bat eats a ripe fig in the forest.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ăn quả, ăn trái cây: Dùng để mô tả động vật chế độ ăn chủ yếu hoặc hoàn toàn trái cây.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bats and many species of monkeys are frugivorous animals. (Dơi nhiều loài khỉ động vật ăn quả.)
    • The frugivorous bird spread seeds throughout the forest. (Con chim ăn quả đã phát tán hạt giống khắp khu rừng.)
    • A frugivorous diet consists mainly of fruits. (Một chế độ ăn ăn quả bao gồm chủ yếu trái cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ sinh học: Thường được sử dụng trong các văn bản khoa học, sinh thái học để phân loại động vật dựa trên nguồn thức ăn.
    • The study focused on the role of frugivorous species in seed dispersal. (Nghiên cứu tập trung vào vai trò của các loài ăn quả trong việc phát tán hạt giống.)
Biến thể từ gần giống
  • Frugivore (danh từ): Động vật ăn quả.
    • The orangutan is a known frugivore. (Đười ươi một loài động vật ăn quả được biết đến.)
Từ đồng nghĩa
  • Fruit-eating (tính từ): ăn quả (từ thông dụng hơn, ít trang trọng hơn).
frugivorous

A frugivorous bat eats a ripe fig in the forest.

tính từ
  1. (động vật học) ăn quả