fruitarian

/fru:'teəriən/
Học thuật
Thân thiện
fruitarian

A fruitarian enjoys a colorful plate of fresh fruit for lunch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người ăn chay trường chỉ ăn trái cây: Một người theo chế độ ăn kiêng hoặc triết sống trong đó thức ăn chủ yếu hoặc duy nhấttrái cây. Họ thường tin rằng việc này không gây hại cho cây trái cây phần cây tự rụng hoặc được hái không làm chết cây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He has been a fruitarian for five years, believing it is the most natural diet. (Anh ấy đã là một người chỉ ăn trái cây trong năm năm, tin rằng đó chế độ ăn tự nhiên nhất.)
    • Some fruitarians also eat nuts and seeds. (Một số người ăn trái cây cũng ăn các loại hạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to follow a fruitarian diet/lifestyle": theo chế độ ăn/lối sống chỉ ăn trái cây.
    • She decided to follow a fruitarian lifestyle for ethical reasons. ( ấy quyết định theo lối sống chỉ ăn trái cây lý do đạo đức.)
Biến thể từ gần giống
  • Fruitarianism (danh từ): chủ nghĩa hoặc chế độ ăn chỉ dùng trái cây.
    • Fruitarianism is a strict form of veganism. (Chế độ ăn chỉ trái cây một hình thức thuần chay nghiêm ngặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Fruit-based eater: người ăn theo chế độ dựa trên trái cây. (Từ này ít phổ biến hơn thường dùng để mô tả hơn gọi tên.)
Lưu ý về ý nghĩa
  • Từ này mô tả cụ thể một con người theo chế độ ăn uống đặc biệt. không dùng để chỉ bản thân trái cây hay một món ăn.
  • Khác với vegetarian (người ăn chay, có thể ăn rau củ, trứng, sữa) vegan (người thuần chay, không dùng bất kỳ sản phẩm nào từ động vật), fruitarian một nhóm nhỏ hơn hạn chế hơn nhiều.
fruitarian

A fruitarian enjoys a colorful plate of fresh fruit for lunch.

danh từ
  1. người chỉ ăn trái cây