fruity
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có mùi hoặc vị của trái cây : Dùng để mô tả mùi thơm hoặc hương vị đặc trưng, ngọt ngào của các loại trái cây. Ngọt ngào, ngọt lịm (thường chỉ rượu) : Mô tả rượu có hương vị trái cây rõ rệt, thường là rượu vang. (Thông tục) Kỳ quặc, lập dị : Một cách nói thông tục, không trang trọng, để chỉ ai đó hoặc điều gì đó có vẻ hơi kỳ lạ hoặc điên rồ. (Thông tục, lóng) Có vẻ đồng tín...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Tasting or smelling richly of or as of fruit : Having the characteristic flavor, aroma, or quality of fresh fruit. Informal or slang terms for mentally irregular : (Slang, often offensive) Used to describe someone who is considered eccentric, irrational, or crazy. (Informal, dated) Homosexual : (Slang, offensive) An old-fashioned and derogatory term used to describe a gay...
See full definition →