fruity

/'fru:ti/
tính từ
  1. (thuộc) quả, (thuộc) trái cây
  2. mùi trái cây, mùi nho (rượu)
  3. ngọt lự, ngọt xớt
  4. (thông tục) khêu gợi, chớt nhã
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) điên
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) yêu người cùng tính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

fruity
A baker adds fruity jam to a freshly baked pastry.