fubsy

/'fʌbzi/
Học thuật
Thân thiện
fubsy

A fubsy cat naps on a cozy armchair.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Béo lùn, mập lùn: Dùng để mô tả một người hoặc đôi khi một con vật thân hình vừa thấp vừa mũm mĩm, tròn trịa một cách dễ thương hoặc ấm áp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • My grandmother was a fubsy, cheerful woman who always had cookies. ( tôi một người phụ nữ béo lùn, vui vẻ, lúc nào cũng bánh quy.)
    • The fubsy puppy waddled across the room. (Chú chó con mập lùn lạch bạch băng qua phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái hơi , ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại. có thể mang hàm ý trìu mến, dễ thương hơn chỉ trích.
    • He described his old, fubsy teddy bear with great affection. (Anh ấy mô tả chú gấu bông , mập lùn của mình với tình cảm rất lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Fubby (tính từ): Một biến thể hiếm gặp, có nghĩa tương tự "fubsy".
  • Chubby (tính từ): Mũm mĩm, bụ bẫm (thường dùng cho trẻ em hoặc , tay).
  • Plump (tính từ): Đầy đặn, tròn trĩnh (thường mang nghĩa tích cực).
  • Stout (tính từ): Chắc nịch, mập mạp (thường dùng cho người lớn).
Từ đồng nghĩa
  • Dumpy: Lùn mập.
  • Tubby: Béo tròn, bụng.
  • Rotund: Tròn trịa (thường dùng một cách hài hước hoặc lịch sự).
Từ trái nghĩa
  • Svelte: Thanh mảnh, mảnh dẻ.
  • Lanky: Cao gầy.
  • Slender: Mảnh khảnh, thon thả.
fubsy

A fubsy cat naps on a cozy armchair.

tính từ
  1. béo lùn