fuddy-duddy

/'fʌdi'dʌdi/
Học thuật
Thân thiện
fuddy-duddy

An old fuddy-duddy shakes his head at a teenager's loud music.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thông tục):

    • Người hủ lậu, người cổ hủ: Một người tư tưởng, cách cư xử hoặc phong cách ăn mặc lỗi thời, bảo thủ thường không thích những điều mới mẻ.
    • Ngườitích sự, người nhàm chán: Một người được coi tẻ nhạt, thiếu sự thú vị hoặc năng động.
  2. Tính từ (thông tục):

    • Hủ lậu, cổ hủ: Dùng để mô tả một người, thái độ hoặc phong cách lỗi thời bảo thủ.
    • tích sự, nhàm chán: Dùng để mô tả một người hoặc điều đó tẻ nhạt, thiếu sức sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • My grandfather is such a fuddy-duddy; he still thinks smartphones are unnecessary. (Ông tôi đúng một người hủ lậu; ông ấy vẫn nghĩ điện thoại thông minh không cần thiết.)
    • Don't be a fuddy-duddy! Come and join the party. (Đừng làm ngườitích sự nữa! Hãy đến tham gia bữa tiệc đi.)
  • Tính từ:

    • His fuddy-duddy attitude towards modern art prevents him from enjoying the exhibition. (Thái độ hủ lậu của anh ấy đối với nghệ thuật hiện đại ngăn cản anh ấy thưởng thức buổi triển lãm.)
    • The meeting was full of fuddy-duddy ideas that didn't solve any current problems. (Cuộc họp đầy những ý tưởngtích sự không giải quyết được vấn đề hiện tại nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "old fuddy-duddy": Một cách nhấn mạnh hơn, thường dùng để chỉ một người lớn tuổi tư tưởng rất cổ hủ lỗi thời.
    • He's just an old fuddy-duddy who doesn't understand today's youth. (Ông ấy chỉ một lão già hủ lậu không hiểu giới trẻ ngày nay.)
Biến thể từ gần giống
  • Fuddy-duddiness (danh từ, hiếm gặp): Tính chất hủ lậu, sự cổ hủ.
    • The fuddy-duddiness of the rules frustrated the new employees. (Tính chất hủ lậu của các quy định làm các nhân viên mới thất vọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Stick-in-the-mud (danh từ, thông tục): Người hủ lậu, người cứng nhắc.
  • Fogy / Fogey (danh từ): Người tư tưởng lỗi thời, người cổ hủ.
  • Conservative (danh từ/tính từ): Người bảo thủ, tính bảo thủ (mang nghĩa trung lập hơn).
Thành ngữ liên quan
  • To be branded a fuddy-duddy: Bị gán cho người hủ lậu.
    • If you refuse to use email, you'll be branded a fuddy-duddy at work. (Nếu bạn từ chối dùng email, bạn sẽ bị gán cho người hủ lậuchỗ làm.)
fuddy-duddy

An old fuddy-duddy shakes his head at a teenager's loud music.

tính từ, (thông tục); quya hủ lậu
  1. tích sự
danh từ, (thông tục); quya người hủ lậu
  1. ngườitích sự