fugleman

/'fu:glmæn/
danh từ
  1. (quân sự) người lính đứng ra làm động tác mẫu (trước hàng quân khi tập luyện)
  2. người lânh đạo, người tổ chức
  3. người phát ngôn
fugleman
A fugleman rallies his supporters at a public meeting.