full-cream

/'ful'kri:m/
Học thuật
Thân thiện
full-cream

A child pours full-cream milk into a cereal bowl.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nguyên kem, không tách béo: Dùng để mô tả sữa hoặc các sản phẩm từ sữa chưa qua quá trình tách kem (chất béo), vẫn giữ nguyên hàm lượng chất béo tự nhiên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • I prefer to drink full-cream milk in my coffee. (Tôi thích uống sữa nguyên kem trong cà phê của mình.)
    • This recipe calls for full-cream yogurt. (Công thức này yêu cầu sữa chua nguyên kem.)
    • Full-cream dairy products are richer in taste. (Các sản phẩm sữa nguyên kem vị béo ngậy hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "full-cream milk powder": bột sữa nguyên kem.
    • This brand of full-cream milk powder is very popular. (Nhãn hiệu bột sữa nguyên kem này rất phổ biến.)
Biến thể từ gần giống
  • Whole milk (n): sữa nguyên chất (cùng nghĩa với "full-cream milk").
  • Full-fat (adj): đầy đủ chất béo (thường dùng cho sữa các sản phẩm khác).
Từ đồng nghĩa
  • Whole: nguyên chất.
  • Unskimmed: không gạn kem, không tách béo.
Từ trái nghĩa
  • Skimmed: đã gạn/ tách kem.
  • Low-fat: ít béo.
  • Fat-free: không béo.
full-cream

A child pours full-cream milk into a cereal bowl.

tính từ
  1. không rút bớt kem (sữa)