full-timer

/'ful'taimə/
Học thuật
Thân thiện
full-timer

A full-timer stays at school for both morning and afternoon classes.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm việc toàn thời gian: "full-timer" chỉ một người lao động hợp đồng làm việc đủ số giờ tiêu chuẩn được coi toàn thời gian tại một công việc hoặc tổ chức.
    • Học sinh đi học cả ngày: Trong bối cảnh giáo dục, "full-timer" có thể chỉ một học sinh tham gia chương trình học toàn thời gian, đi học cả ngày.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The company offers health insurance to all its full-timers. (Công ty cung cấp bảo hiểm y tế cho tất cả nhân viên làm toàn thời gian của họ.)
    • As a full-timer at the university, she has a busy schedule of classes. ( một sinh viên học toàn thời giantrường đại học, ấy lịch học rất bận rộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "full-timer" vs. "part-timer": Thường được sử dụng để phân biệt rõ ràng giữa người làm việc/học toàn thời gian bán thời gian.
    • Benefits like paid leave are usually reserved for full-timers. (Các phúc lợi như nghỉ phép lương thường được dành riêng cho nhân viên toàn thời gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Full-time (adj/adv): toàn thời gian (tính từ hoặc trạng từ).

    • She is a full-time employee. ( ấy một nhân viên toàn thời gian.)
    • He works full-time. (Anh ấy làm việc toàn thời gian.)
  • Part-timer (n): người làm việc bán thời gian.

    • The cafe hires several part-timers for the weekend shifts. (Quán cà phê thuê một vài nhân viên bán thời gian cho các ca cuối tuần.)
Từ đồng nghĩa
  • Permanent employee: nhân viên chính thức/biên chế (thường ngụ ý hợp đồng dài hạn toàn thời gian).
  • Regular staff: nhân viên chính thức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "full-timer").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "full-timer").

full-timer

A full-timer stays at school for both morning and afternoon classes.

danh từ
  1. học sinh đi học cả hai buổi