fumable

Học thuật
Thân thiện
fumable

Ce tabac n'est pas fumable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể hút được: Dùng để mô tả một chất, thườngthuốc lá hoặc một loại thảo mộc, đủ chất lượng tính chất để có thể hút một cách an toàn thỏa mãn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ce tabac est trop sec, il n'est pas fumable. (Loại thuốc lá này quá khô, không hút được.)
    • Après un bon séchage, ces herbes deviennent fumables. (Sau khi phơi khô đúng cách, những loại thảo mộc này trở nên có thể hút được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être fumable": ở trạng thái có thể hút.
    • Pour qu'un cigare soit fumable, il doit être conservé dans un humidor. (Để một điếu có thể hút được, phải được bảo quản trong hộp giữ ẩm.)
Biến thể từ gần giống
  • Fumer (động từ): hút thuốc.
  • Fumée (danh từ): khói.
Từ đồng nghĩa
  • Consommable par fumigation: có thể sử dụng bằng cách hun khói/hút.
Từ trái nghĩa
  • Non-fumable: không hút được.
  • Imbuvable (nghĩa chuyển, dùng cho chất lỏng): không uống được.
fumable

Ce tabac n'est pas fumable.

tính từ
  1. hút được
    • Tabac qui n'est pas fumable
      thuốc không hút được

Từ chứa "fumable"