fumet

danh từ giống đực
  1. mùi, vị
    • Fumet d'un rôti
      mùi thịt quay
    • fumet d'un vin
      hương vị rượu nho
  2. (săn bắn) hơi con thú

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "fumet"

Từ có nhắc đến "fumet"

fumet
Le fumet du rôti embaume toute la cuisine.