funambulist

/fju:'næmbjulist/
Học thuật
Thân thiện
funambulist

A funambulist balances on a tightrope high above the circus floor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người biểu diễn xiếc trên dây: Một nghệ sĩ biểu diễn, thường trong rạp xiếc, chuyên đi thăng bằng thực hiện các tiết mục trên một sợi dây căng (tightrope) hoặc dây chùng (slack rope).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The most thrilling act at the circus was the funambulist who crossed the high wire without a safety net. (Tiết mục hồi hộp nhấtrạp xiếc người nghệ sĩ đi trên dây cao băng qua không lưới an toàn.)
    • Becoming a skilled funambulist requires years of rigorous training and immense concentration. (Để trở thành một nghệ sĩ đi dây điêu luyện đòi hỏi nhiều năm luyện tập khắt khe sự tập trung tột độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này có thể được dùng một cách ẩn dụ để chỉ một người phải cân bằng rất tinh tế giữa các tình huống khó khăn hoặc mâu thuẫn.
    • As a diplomat, he was a political funambulist, navigating the tensions between the two countries. ( một nhà ngoại giao, ông ấy như một nghệ sĩ đi dây trong chính trị, lái con thuyền qua những căng thẳng giữa hai quốc gia.)
Biến thể từ liên quan
  • Funambulism (danh từ): Nghệ thuật hoặc hành động biểu diễn đi trên dây.
    • The art of funambulism dates back to ancient times. (Nghệ thuật đi trên dây từ thời cổ đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Tightrope walker: Người đi trên dây căng (cách diễn đạt thông dụng dễ hiểu hơn).
  • Rope-walker: Người đi trên dây.
  • Acrobat: Nghệ sĩ nhào lộn, khái niệm rộng hơn, bao gồm cả funambulist.
Thành ngữ liên quan
  • To walk a tightrope: (Thành ngữ) Ở trong một tình huống đòi hỏi phải hành động rất thận trọng để tránh rắc rối hoặc nguy hiểm. Đây cách diễn đạt thành ngữ phổ biến, lấy ý tưởng từ công việc của một funambulist.
    • The manager is walking a tightrope between keeping the staff happy and meeting the company's budget. (Người quản lý đang phải cân bằng như đi trên dây giữa việc giữ cho nhân viên hài lòng đáp ứng ngân sách của công ty.)
funambulist

A funambulist balances on a tightrope high above the circus floor.

danh từ
  1. người làm xiếc trên dây