funester

ngoại động từ (từ hiếm; nghĩa ít dùng)
  1. tác hại, gây bất lợi cho
    • Des assassinats qui funestèrent le règne
      những cuộc ám sát tác hại đến triều đại
  2. làm cho buồn bã
    • Affaire qui le funeste pour toute la journée
      việc làm cho buồn bã cả ngày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống