funiculaire

Học thuật
Thân thiện
funiculaire

Le funiculaire monte la colline vers la vieille ville.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Đường sắt cáp kéo: Một hệ thống đường sắt đặc biệt, thường dùng để leo dốc, trong đó toa xe được kéo lên hạ xuống bằng một hệ thống cáp.
    • (Nghĩa rộng) Phương tiện vận chuyển cáp kéo: Chỉ chung phương tiện giao thông sử dụng cáp để di chuyển, như cáp treo hoặc đường sắt cáp kéo.
  2. Tính từ:

    • (Dùng) cáp kéo: Mô tả một hệ thống hoặc phương tiện sử dụng cáp để vận hành.
    • (Giải phẫu học) (thuộc) thừng tinh: Liên quan đến thừng tinh, một bộ phận trong cơ thể nam giới.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Le funiculaire de Montmartre est très célèbre à Paris. (Đường sắt cáp kéo Montmartre rất nổi tiếng ở Paris.)
    • Pour atteindre le sommet, nous avons pris le funiculaire. (Để lên đến đỉnh, chúng tôi đã đi phương tiện cáp kéo.)
  • Tính từ:

    • C'est un chemin de fer funiculaire. (Đómột đường sắt cáp kéo.)
    • L'artère funiculaire assure l'irrigation sanguine. (Động mạch thừng tinh đảm bảo việc tưới máu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Prendre le funiculaire": Đi bằng đường sắt cáp kéo.

    • Les touristes prennent le funiculaire pour admirer la vue. (Du khách đi đường sắt cáp kéo để ngắm cảnh.)
  • "Système funiculaire": Hệ thống cáp kéo.

    • La station de ski est équipée d'un système funiculaire moderne. (Khu trượt tuyết được trang bị một hệ thống cáp kéo hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Funicule (danh từ giống đực): (Giải phẫu học) thừng, ; (Thực vật học) cuống noãn.
  • Téléphérique (danh từ giống đực): Cáp treo (thường cho nhiều người, toa treo lơ lửng).
  • Ascenseur incliné (danh từ giống đực): Thang máy nghiêng (một dạng vận chuyển tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Chemin de fer à crémaillère (danh từ giống đực): Đường sắt răng cưa (một hệ thống leo dốc khác).
  • Remonte-pente (danh từ giống đực): Máy kéo trượt tuyết (trong ngữ cảnh thể thao mùa đông).
Thành ngữ liên quan
  • Être raide comme un funiculaire (thành ngữ, ít dùng): Cứng như cáp kéo (ám chỉ sự cứng nhắc hoặc dốc đứng).
    • Cette côte est raide comme un funiculaire. (Con dốc này dốc đứng như đường cáp kéo.)
funiculaire

Le funiculaire monte la colline vers la vieille ville.

tính từ
  1. (dùng) cáp kéo
    • Chemin de fer funiculaire
      đường sắt cáp kéo
  2. (giải phẫu) học (thuộc) thừng tinh
    • Artère funiculaire
      động mạch thừng tinh
danh từ giống đực
  1. đường sắt cáp kéo
  2. (nghĩa rộng) phương tiện vận chuyển cáp kéo