funnelled

/'fʌnld/
Học thuật
Thân thiện
funnelled

The scientist funnelled the liquid into a narrow test tube.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Quá khứ phân từ của động từ 'funnel'):
    • Được dẫn qua một lối hẹp, được tập trung vào một điểm: Diễn tả trạng thái hoặc kết quả của việc một thứ đó (như chất lỏng, thông tin, tiền bạc, người) được định hướng hoặc chuyển hướng để đi qua một không gian, kênh hoặc điểm đến cụ thể, hẹp hơn so với điểm xuất phát, giống như cách chất lỏng chảy qua một cái phễu.
    • hình dạng giống cái phễu: Mô tả vật thể hình dáng loe ra ở một đầu thon nhỏ lạiđầu kia.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Mô tả trạng thái/ kết quả):

    • All donations were funnelled directly to the disaster relief fund. (Tất cả khoản đóng góp đều được chuyển thẳng vào quỹ cứu trợ thảm họa.)
    • The crowd was funnelled through a single security checkpoint. (Đám đông bị dồn đi qua một trạm kiểm soát an ninh duy nhất.)
    • Sunlight was funnelled into the dark room by the skylight. (Ánh sáng mặt trời được dẫn vào căn phòng tối qua cửa sổ trần.)
  • Tính từ (Mô tả hình dạng):

    • The tornado had a classic funnelled cloud. (Cơn lốc xoáy đám mây hình phễu điển hình.)
    • She wore a dress with funnelled sleeves. ( ấy mặc một chiếc váy tay áo loe ra như hình phễu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be funnelled into something": được dồn/đổ dồn vào một thứ đó (thường một nơi hoặc mục đích cụ thể).
    • Most of the company's profits are funnelled into research and development. (Phần lớn lợi nhuận của công ty được đổ dồn vào nghiên cứu phát triển.)
  • Dùng trong bối cảnh ẩn dụ: Thường dùng để mô tả việc tập trung nguồn lực, năng lượng hoặc sự chú ý.
    • Her creative energy was funnelled into writing her first novel. (Năng lượng sáng tạo của ấy được dồn hết vào việc viết cuốn tiểu thuyết đầu tay.)
Biến thể từ liên quan
  • Funnel (n): Cái phễu.
    • He poured the oil through a funnel. (Anh ấy rót dầu qua một cái phễu.)
  • Funnel (v): Dẫn, chuyển, đổ (vào) qua một lối hẹp.
    • They funnel money into the project. (Họ bơm tiền vào dự án.)
  • Funnelling (danh động từ/ hiện tại phân từ): Hành động dẫn, chuyển hướng.
    • The funnelling of resources is essential for the plan. (Việc tập trung nguồn lực điều cần thiết cho kế hoạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Channeled: Được chuyển hướng, được dẫn qua một kênh.
  • Directed: Được định hướng, được chỉ đạo vào.
  • Diverted: Được chuyển hướng.
  • Tapered: Thon nhọn dần, hình nón (nghĩa mô tả hình dáng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ 'funnel' không phrasal verb phổ biến. Nghĩa của thường được thể hiện qua cấu trúc 'funnel something into/to something').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'funnelled').

funnelled

The scientist funnelled the liquid into a narrow test tube.

tính từ
  1. hình phễu