funny wagon
Định nghĩa
Danh từ: - Xe cứu thương chở bệnh nhân tâm thần: "funny wagon" là một thuật ngữ không trang trọng (tiếng lóng) dùng để chỉ một chiếc xe cứu thương chuyên chở bệnh nhân đến bệnh viện tâm thần. Từ này mang sắc thái hài hước hoặc mỉa mai, thường được dùng trong văn nói hoặc bối cảnh không chính thức.
Ví dụ sử dụng
- (Sau cơn suy sụp tinh thần, họ phải gọi xe cứu thương chở bệnh nhân tâm thần để đưa anh ấy đến bệnh viện tâm thần.)
- (Anh ấy nói đùa rằng nếu không ngủ sớm, xe cứu thương chở bệnh nhân tâm thần sẽ đến đón anh ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to ride the funny wagon": (thành ngữ không chính thức) bị đưa vào bệnh viện tâm thần hoặc bị coi là mất trí.
- After working 80 hours a week, he felt like he was about to ride the funny wagon. (Sau khi làm việc 80 giờ một tuần, anh ấy cảm thấy như sắp bị đưa vào bệnh viện tâm thần.)
Biến thể và từ gần giống
- Funny farm (danh từ): bệnh viện tâm thần (tiếng lóng, thường mang tính hài hước).
- They sent him to the funny farm after his strange behavior. (Họ đưa anh ấy vào bệnh viện tâm thần sau hành vi kỳ lạ của anh ấy.)
- Wagon (danh từ): xe tải, xe chở hàng hoặc xe cứu thương (trong ngữ cảnh thông thường).
Từ đồng nghĩa
- Ambulance (danh từ): xe cứu thương (nói chung).
- Psychiatric ambulance (danh từ): xe cứu thương chuyên chở bệnh nhân tâm thần (thuật ngữ chính thức hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Không có phrasal verbs trực tiếp với "funny wagon", nhưng có thể dùng:
- To call the funny wagon: gọi xe cứu thương chở bệnh nhân tâm thần.
- They had to call the funny wagon when he started hallucinating. (Họ phải gọi xe cứu thương chở bệnh nhân tâm thần khi anh ấy bắt đầu ảo giác.)
Thành ngữ liên quan
- To be off one's wagon: (thành ngữ không chính thức, biến thể) mất trí, không còn tỉnh táo.
- He's been off his wagon since the accident. (Anh ấy đã mất trí kể từ sau tai nạn.)