furfuracé

Học thuật
Thân thiện
furfuracé

Une éruption cutanée furfuracée apparaît sur le bras du patient.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • () dạng vảy cám: Mô tả một tình trạng hoặc tổn thương trên da hình dạng, cấu trúc hoặc vẻ ngoài giống như những vảy nhỏ, mịn, tương tự như cám gạo hoặc bột.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La lésion cutanée présente un aspect furfuracé. (Tổn thương da biểu hiện dạng vảy cám.)
    • Ce type de desquamation est typiquement furfuracé. (Loại bong vảy này điển hình dạng vảy cám.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong thuật ngữ y học: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các báo cáo lâm sàng, chẩn đoán da liễu hoặc mô tả triệu chứng để chỉ một kiểu bong vảy đặc trưng.
    • Le diagnostic a noté une dermatose à squames furfuracées. (Chẩn đoán ghi nhận một bệnh da vảy dạng cám.)
Biến thể từ gần giống
  • Furfuration (danh từ giống cái): Sự hình thành vảy cám; tình trạng vảy cám.
  • Furfur (danh từ giống nam): Vảy da, gàu; (nghĩa cổ) cám.
Từ đồng nghĩa
  • Squameux/squameuse (tính từ): vảy, dạng vảy. (Từ này rộng hơn, trong khi "furfuracé" cụ thể mô tả vảy nhỏ như cám).
  • Pityriasique (tính từ): (thuộc về) lang ben, vảy như phấn. (Chỉ một tình trạng cụ thể).
Lưu ý sử dụng
  • Ngữ cảnh chuyên môn: "Furfuracé" là một thuật ngữ chuyên ngành y khoa, đặc biệttrong da liễu học. hiếm khi được sử dụng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
  • Kết hợp từ: Từ này thường đi kèm với các danh từ như "aspect" (biểu hiện), "desquamation" (sự bong vảy), "squames" (những vảy da), hoặc tên các bệnhda như "exanthème" (ban ngoại ban).
furfuracé

Une éruption cutanée furfuracée apparaît sur le bras du patient.

tính từ
  1. (y học) () dạng vảy cám
    • Exanthème furfuracé
      ngoại ban vảy cám