furlong

/'fə:lɔɳ/
Học thuật
Thân thiện
furlong

A horse races down the final furlong of the track.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Furlong: Một đơn vị đo chiều dài trong hệ đo lường Anh, bằng 1/8 dặm Anh, tương đương với 220 yard hoặc khoảng 201 mét. Đơn vị này thường được sử dụng trong các môn thể thao như đua ngựa trong một số ngữ cảnh lịch sử hoặc nông nghiệp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The horse race is six furlongs long. (Cuộc đua ngựa dài sáu furlong.)
    • In the old land deeds, the field was measured in acres and furlongs. (Trong các văn tự đất đai , cánh đồng được đo bằng mẫu Anh furlong.)
    • He can run a furlong in under 30 seconds. (Anh ấy có thể chạy một furlong trong vòng chưa đến 30 giây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to win by a furlong": Thắng với khoảng cách rất xa, áp đảo.
    • In the final stretch, the champion won by a furlong. (Trong chặng đua cuối, nhàđịch đã thắng với khoảng cách rất xa.)
Biến thể từ gần giống
  • Furlong không các dạng biến thể từ loại khác (như tính từ, động từ). Đây một danh từ đơn vị đo lường cụ thể.
  • Đơn vị liên quan trong hệ đo lường Anh:
    • Mile (dặm): Đơn vị dài hơn, bằng 8 furlong.
    • Yard (thước Anh): Đơn vị ngắn hơn, 1 furlong = 220 yard.
    • Chain (xích): Đơn vị đo lường khác, 1 furlong = 10 chain.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác đây một đơn vị đo lường cụ thể. Có thể mô tả "một đơn vị đo chiều dài" (a unit of length).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs nào liên quan trực tiếp đến từ "furlong".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng từ "furlong". Tuy nhiên, cụm từ "not a furlong further" đôi khi được dùng trong văn chương với nghĩa bóng không đi xa hơn nữa, không tiến thêm bước nào.
    • I will not go a furlong further without rest. (Tôi sẽ không đi thêm bước nào nữa nếu không được nghỉ ngơi.)
furlong

A horse races down the final furlong of the track.

danh từ
  1. Fulông (đơn vị chiều dài bằng một phần tám dặm Anh, tức khoảng 201 m)