fusion-bomb

/'fju:ʤnbɔm/
Học thuật
Thân thiện
fusion-bomb

A scientist explains the principle of a fusion-bomb in a secure lecture hall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bom nhiệt hạch, bom H: Một loại khí hạt nhân sức công phá cực lớn, sử dụng phản ứng tổng hợp hạt nhân (nhiệt hạch) của các đồng vị hydro như deuterium tritium để giải phóng năng lượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The fusion-bomb test released an enormous amount of energy. (Vụ thử bom nhiệt hạch đã giải phóng một lượng năng lượng khổng lồ.)
    • Scientists explained the principle behind the fusion-bomb. (Các nhà khoa học giải thích nguyên đằng sau quả bom nhiệt hạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thermonuclear fusion-bomb": bom nhiệt hạch.
    • The term "hydrogen bomb" is synonymous with a thermonuclear fusion-bomb. (Thuật ngữ "bom hydro" đồng nghĩa với bom nhiệt hạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Hydrogen bomb (n): bom hydro (tên gọi khác của fusion-bomb).
  • Thermonuclear weapon (n): khí nhiệt hạch (danh từ chung hơn).
Từ đồng nghĩa
  • H-bomb: bom H.
  • Thermonuclear bomb: bom nhiệt hạch.
Lưu ý
  • "Fusion-bomb" một danh từ ghép. Từ gốc "fusion" có nghĩa sự hợp nhất, sự tổng hợp, "bomb" có nghĩa quả bom. Khi kết hợp, tạo thành một thuật ngữ chuyên biệt chỉ một loại khí cụ thể.
fusion-bomb

A scientist explains the principle of a fusion-bomb in a secure lecture hall.

danh từ
  1. bom hydrô