fuss-budget

/'fʌspɔt/ Cách viết khác : (fuss-budget) /'fʌs,bʌdʤit/
danh từ
  1. (thông tục) người hay làm to chuyện (về những chuyện không đáng kể); người hay nhắng nhít
fuss-budget
A fuss-budget always worries about forgetting their umbrella.