fuss-pot

/'fʌspɔt/ Cách viết khác : (fuss-budget) /'fʌs,bʌdʤit/
danh từ
  1. (thông tục) người hay làm to chuyện (về những chuyện không đáng kể); người hay nhắng nhít
fuss-pot
A child is being a fuss-pot about eating their vegetables.