futhorc

/'fu:θɔ:k/
Học thuật
Thân thiện
futhorc

A scholar studies an ancient inscription of the futhorc alphabet.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bảng chữ cái Bắc Âu cổ: "futhorc" tên gọi của bảng chữ cái rune được sử dụng bởi các dân tộc nói tiếng Anh cổ (Anglo-Saxon) Frisia cổ từ khoảng thế kỷ thứ 5 đến thế kỷ thứ 11. Tên gọi này bắt nguồn từ sáu chữ cái đầu tiên của bảng chữ cái này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The futhorc was used for inscriptions on stone, wood, and metal. (Bảng chữ cái futhorc đã được sử dụng để khắc chữ trên đá, gỗ kim loại.)
    • Scholars study the futhorc to understand early English writing. (Các học giả nghiên cứu bảng chữ cái futhorc để hiểu về chữ viết tiếng Anh thời kỳ đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Anglo-Saxon futhorc": bảng chữ cái futhorc Anglo-Saxon.

    • The Anglo-Saxon futhorc evolved from the earlier Elder Futhark. (Bảng chữ cái futhorc Anglo-Saxon phát triển từ bảng chữ cái Elder Futhark trước đó.)
  • "inscribed in futhorc": được khắc bằng chữ futhorc.

    • The artifact bears a message inscribed in futhorc. (Hiện vật mang một thông điệp được khắc bằng chữ futhorc.)
Biến thể từ gần giống
  • Futhark (n): tên gọi chung cho các bảng chữ cái rune, đặc biệt bảng chữ cái rune German cổ (Elder Futhark) Bắc Âu cổ (Younger Futhark).
  • Rune (n): mỗi tự đơn lẻ trong các bảng chữ cái rune như futhorc hoặc futhark.
Từ đồng nghĩa
  • Runic alphabet: bảng chữ cái rune (cách gọi chung).
  • Anglo-Saxon runes: chữ rune Anglo-Saxon (cách gọi cụ thể hơn cho futhorc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này trực tiếp)

futhorc

A scholar studies an ancient inscription of the futhorc alphabet.

danh từ
  1. chữ cái Bắc âu