fécondant

Học thuật
Thân thiện
fécondant

Le fermier répand un engrais fécondant sur son champ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Làm) thụ tinh: Mô tả một yếu tố (thườngtinh trùng, phấn hoa) hoặc một quá trình khả năng làm cho trứng hoặc noãn phát triển thành phôi.
    • (Làm) thụ thai: Mô tả một yếu tố hoặc hành động dẫn đến việc hình thành một bào thai mới.
    • Làm màu mỡ, làm phì nhiêu: (Nghĩa bóng) Mô tả một yếu tố tác dụng làm phong phú, kích thích sự phát triển hoặc sáng tạo, ví dụ như một ý tưởng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le pollen est l'élément fécondant chez les plantes à fleurs. (Phấn hoayếu tố thụ tinhthực vật hoa.)
    • Une idée fécondante peut transformer tout un projet. (Một ý tưởng làm màu mỡ có thể biến đổi toàn bộ dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "principe fécondant": nguyênthụ tinh, nguyênsáng tạo.
    • Ce concept philosophique a été un principe fécondant pour de nombreuses théories. (Khái niệm triết học này đã là một nguyênsáng tạo cho nhiềuthuyết.)
Biến thể từ gần giống
  • Féconder (động từ): thụ tinh, thụ thai; làm phong phú.

    • Féconder un ovule. (Thụ tinh cho một trứng.)
    • Cette lecture a fécondé son imagination. (Việc đọc này đã làm phong phú trí tưởng tượng của anh ta.)
  • Fécondation (danh từ): sự thụ tinh.

    • La fécondation in vitro. (Thụ tinh trong ống nghiệm.)
  • Fécond (tính từ): màu mỡ, phì nhiêu; (nghĩa bóng) sáng tạo, phong phú.

    • Une terre féconde. (Vùng đất màu mỡ.)
    • Un esprit fécond. (Một tinh thần sáng tạo.)
Từ đồng nghĩa
  • Fertilisant: (làm) màu mỡ, ( tác dụng) thụ tinh.
  • Générateur: tạo ra, sinh ra (thường dùng cho ý tưởng, năng lượng).
  • Productif: sinh sản, sản xuất (nhiều).
fécondant

Le fermier répand un engrais fécondant sur son champ.

tính từ
  1. (làm) thụ tinh
  2. (làm) thụ thai
  3. làm màu mỡ, làm phì nhiêu