fêtard

Học thuật
Thân thiện
fêtard

Un fêtard danse joyeusement dans une fête animée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người thích ăn chơi, người hay đi dự tiệc tùng: "fêtard" dùng để chỉ một người, thườngnam giới, sở thích thường xuyên tham gia vào các bữa tiệc, cuộc vui chơi giải trí về đêm. Từ này mang sắc thái thân mật, đôi khi hơi châm biếm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • C'est un vrai fêtard, il sort tous les soirs. (Anh ta đúngmột tay ăn chơi thực thụ, tối nào cũng đi chơi.)
    • Les fêtards ont fait du bruit jusqu'à l'aube. (Những tay ăn chơi đã làm ồn đến tận bình minh.)
    • Il a la réputation d'être un fêtard invétéré. (Anh ấy nổi tiếngmột tay ăn chơi không biết chán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fêtard" thường được dùng trong ngữ cảnh thân mật, không trang trọng. có thể mang hàm ý nhẹ nhàng chỉ trích về lối sống ham vui, ít nghiêm túc.
    • À vingt ans, il était un fêtard impénitent. (Năm hai mươi tuổi, anh tamột tay ăn chơi không biết hối cải.)
Biến thể từ gần giống
  • Fêtarde (n.f.): Dạng giống cái của "fêtard".

    • Elle est une fêtarde notoire. ( ấymột tay ăn chơi nổi tiếng.)
  • Faire la fête (loc.verb.): Đi chơi, ăn mừng, tiệc tùng.

    • Ils aiment faire la fête le weekend. (Họ thích đi chơi vào cuối tuần.)
Từ đồng nghĩa
  • Noceur (n.m.): Người thích ăn chơi, hay đi dự tiệc.
  • Bombeur (n.m., thông tục): Người thích tiệc tùng ồn ào.
  • Viveur (n.m.): Người sống phóng túng, ham hưởng thụ.
Từ trái nghĩa
  • Casanière/Casanier (n.): Người thíchnhà, ít ra ngoài.
  • Sérieux/Sérieuse (adj./n.): Người nghiêm túc, đứng đắn.
Thành ngữ liên quan
  • Être un fêtard de la première heure: Là một tay ăn chơi từ rất sớm, chuyên nghiệp.
    • Méfie-toi de lui, c'est un fêtard de la première heure. (Hãy coi chừng anh ta, đómột tay ăn chơi chính hiệu.)
fêtard

Un fêtard danse joyeusement dans une fête animée.

danh từ giống đực
  1. (thân mật) tay ăn chơi

Từ gần giống