gà cồ

  1. d. 1. Nh. Gà tồ. 2.(đph). Gà trống.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "gà cồ"

Proverbs and Idioms

gà cồ
Gà cồ đứng gáy trên đống rơm vào buổi sáng.