gàn gàn

Học thuật
Thân thiện
gàn gàn

Một ông cụ gàn gàn ngồi câu cá bên bờ sông.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi gàn, phần ngang bướng cứng nhắc: "gàn gàn" dùng để miêu tả một người tính cách hơi bướng bỉnh, cố chấp, khó thay đổi ý kiến hoặc làm theo lời khuyên của người khác, nhưngmức độ nhẹ hơn so với "gàn".
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông cụ ấy tính tình gàn gàn, khó thuyết phục được. (Ông cụ ấy tính tình hơi bướng, khó thuyết phục được.)
    • Đừng gàn gàn thế, nghe lời mọi người khuyên một chút đi. (Đừng cứng nhắc thế, nghe lời mọi người khuyên một chút đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gàn gàn dở dở": Cụm từ này nhấn mạnh hơn tính chất nửa vời, vừa chút bướng bỉnh lại vừa không đến nơi đến chốn.
    • Anh ta cứ gàn gàn dở dở, không chịu nghe ai cũng chẳng quyết định được . (Anh ta cứ nửa bướng nửa dở, không chịu nghe ai cũng chẳng quyết định được .)
Biến thể từ gần giống
  • Gàn (tính từ): Bướng bỉnh, cứng đầu, cố chấp một cách mạnh mẽ hơn.

    • Tính ông ấy rất gàn, đã quyết không ai lay chuyển nổi. (Tính ông ấy rất cứng đầu, đã quyết không ai lay chuyển nổi.)
  • Bướng bỉnh (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ tính khó bảo, không chịu nghe lời.

  • Cố chấp (tính từ): Khăng khăng giữ ý kiến của mình, không chịu thay đổi.
Từ đồng nghĩa
  • Hơi bướng: tính hơi khó bảo.
  • Hơi cứng đầu: Hơi khó thuyết phục, không dễ nghe theo.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "gàn gàn" thường dùng trong khẩu ngữ, mang sắc thái thân mật, đôi khi chút trách móc nhẹ nhàng hơn chỉ trích nặng nề.
  • Từ này thường dùng để miêu tả tính cách một cách nhẹ nhàng, giảm nhẹ mức độ so với từ "gàn".
gàn gàn

Một ông cụ gàn gàn ngồi câu cá bên bờ sông.

  1. t. Hơi gàn.

Từ chứa "gàn gàn"