gác bỏ

Học thuật
Thân thiện
gác bỏ

Một người đàn ông gác bỏ cuốn sách cũ lên giá cao.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Để sang một bên, không để ý tới: Hành động chủ động tạm thời hoặc vĩnh viễn không quan tâm, không giải quyết một vấn đề, một suy nghĩ hay một cảm xúc nào đó nữa.
    • Từ bỏ, buông bỏ (một mối bận tâm): Ngừng suy nghĩ hoặc lo lắng về điều đó để tập trung vào việc khác hoặc để tâm trí được thanh thản.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy quyết định gác bỏ mọi hiềm khích để hợp tác cùng phát triển.
    • ấy cố gắng gác bỏ nỗi buồn riêng để hoàn thành công việc.
    • Chúng ta nên gác bỏ những tranh cãi vụn vặt ấy đi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gác bỏ sang một bên": Nhấn mạnh việc tạm thời không xem xét, để dành giải quyết sau.
    • Tạm thời gác bỏ sang một bên những ý kiến trái chiều, chúng ta cần tập trung vào mục tiêu chung.
  • "gác bỏ hết mọi chuyện": Buông bỏ tất cả những điều phiền muộn, lo toan.
    • Để tinh thần sảng khoái, đôi khi bạn cần biết cách gác bỏ hết mọi chuyện.
Biến thể từ gần giống
  • Gác lại (động từ): Tạm hoãn, để giải quyết vào một thời điểm khác, thường mang tính tạm thời hơn "gác bỏ".
    • Chúng ta sẽ gác lại vấn đề này để họp sau.
  • Bỏ qua (động từ): Không để tâm đến, không trách cứ hoặc không tính đến nữa.
    • Tôi đề nghị mọi người bỏ qua cho những sai sót nhỏ.
  • Buông bỏ (động từ): Từ bỏ hẳn, không còn vướng bận nữa, thường mang sắc thái triết lý hoặc tình cảm sâu sắc.
    • Buông bỏ quá khứ cách để bước tiếp.
Từ đồng nghĩa
  • Để sang một bên: Không xem xét ngay lập tức.
  • Không để ý tới: Chủ động không quan tâm.
  • Tạm hoãn: Tạm dừng lại để làm sau (thường dùng cho công việc cụ thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào khác ngoài các cách dùng nâng cao đã nêu.)

Thành ngữ liên quan
  • Gác kiếm bỏ đao: (Thành ngữ gốc Hán Việt) Nghĩa đen treo kiếm, vứt đao; nghĩa bóng chỉ việc từ bỏ binh đao, chiến tranh, chọn lối sống hòa bình. Có thể thấy sự tương đồng về ý "bỏ" trong hành động dứt khoát.
    • Hai bên đã quyết định gác kiếm bỏ đao, cùng nhau xây dựng hòa bình.
gác bỏ

Một người đàn ông gác bỏ cuốn sách cũ lên giá cao.

  1. đg. Để sang một bên, không để ý tới. Gác bỏ chuyện .