gái già

  1. d. Từ người đàn bà đứng tuổi tự xưng một cách mỉa mai hoặc hài hước: Lấy chồng thì gái già này xin van (Nguyễn Khuyến).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "gái già"

gái già
Gái già này vẫn thích đọc sách trong công viên.