gân bò

Học thuật
Thân thiện
gân bò

Món gân bò hầm mềm và thơm ngon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gân bò: Một từ , đồng nghĩa với "cặc ". Từ này dùng để chỉ bộ phận sinh dục của con đực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Món gân bò hầm thuốc bắc được cho tác dụng bổ dưỡng. (Món gân bò hầm thuốc bắc được cho tác dụng bổ dưỡng.)
    • Ngày xưa, ông bà ta hay dùng từ "gân bò" thay cho "cặc ". (Ngày xưa, ông bà ta hay dùng từ "gân bò" thay cho "cặc ".)
Lưu ý sử dụng
  • Từ "gân bò" một từ , ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại. Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện nay, người ta thường dùng từ "cặc " hoặc các tên gọi ẩm thực cụ thể hơn.
  • Việc sử dụng từ này có thể gây hiểu nhầm "gân" thông thường chỉ phần gân, dây chằng. Do đó, cần chú ý ngữ cảnh để phân biệt.
Biến thể từ liên quan
  • Cặc (danh từ): Từ phổ biến hiện nay, cùng chỉ bộ phận sinh dục đực.
  • Ngưu bàng (danh từ): Một tên gọi khác trong Đông y, chỉ bộ phận này khi được dùng làm thuốc.
Từ đồng nghĩa
  • Cặc : Từ đồng nghĩa, phổ biến hơn.
  • ngưu bàng: Cách gọi trong y học cổ truyền.
gân bò

Món gân bò hầm mềm và thơm ngon.

  1. Nh. Cặc ().

Từ chứa "gân bò"