génération

danh từ giống cái
  1. (sinh vật học; sinhhọc) sự sinh sản
    • Génération asexuée
      sự sinh sản vô tính
    • Génération sexuée
      sự sinh sản hữu tính
  2. sự sản sinh, sự phát sinh, sự hình thành
    • La génération des mots
      sự hình thành từ ngữ
  3. thế hệ
    • De génération en génération
      từ thế hệ này đến thế hệ khác
    • La jeune génération
      thế hệ trẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "génération"

génération
La jeune génération apprend à utiliser les ordinateurs.