génératrice

tính từ giống cái
  1. xem générateur
danh từ giống cái
  1. (kỹ thuật) máy tạo, máy phát
    • Génératrice d'électricité
      máy phát điện
  2. (toán học) đường sinh
génératrice
Une génératrice fournit de l'électricité au chantier de construction.