génératrice

Học thuật
Thân thiện
génératrice

Une génératrice fournit de l'électricité au chantier de construction.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Kỹ thuật) Máy phát điện: Một thiết bị cơ khí biến đổi năng lượng cơ học (từ độngdiesel, tuabin nước, tuabin gió...) thành năng lượng điện.
    • (Toán học) Đường sinh: Trong hình học, một đường thẳng hoặc đường cong chuyển động để tạo ra một bề mặt hoặc một hình khối (ví dụ: hình trụ, hình nón).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'hôpital a une génératrice de secours en cas de panne de courant. (Bệnh viện có một máy phát điện dự phòng trong trường hợp mất điện.)
    • La génératrice de ce cône est un segment de droite. (Đường sinh của hình nón nàymột đoạn thẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Génératrice synchrone": Máy phát điện đồng bộ.

    • Les centrales électriques utilisent souvent des génératrices synchrones. (Các nhà máy điện thường sử dụng máy phát điện đồng bộ.)
  • "Génératrice d'idées": (Nghĩa bóng) Nguồn ý tưởng, người tạo ra nhiều ý tưởng.

    • Elle est la génératrice d'idées de notre équipe. ( ấynguồn ý tưởng của nhóm chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Générateur (danh từ giống đực): Có nghĩa tương tự "génératrice" (máy phát, nguồn phát) cũngdạng tính từ có nghĩa "tạo ra, sinh ra".
    • Un générateur de vapeur (một hơi, máy tạo hơi nước).
    • Un principe générateur (một nguyênsinh thành).
Từ đồng nghĩa
  • Alternateur (danh từ giống đực): Máy phát điện xoay chiều (một loại cụ thể).
  • Dynamo (danh từ giống cái): Máy phát điện một chiều (một loại cụ thể).
génératrice

Une génératrice fournit de l'électricité au chantier de construction.

tính từ giống cái
  1. xem générateur
danh từ giống cái
  1. (kỹ thuật) máy tạo, máy phát
    • Génératrice d'électricité
      máy phát điện
  2. (toán học) đường sinh